DÒNG DON BOSCO VIỆT NAM

TRƯỜNG TC KỸ THUẬT

TƯ THỤC KỲ ANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


QUYẾT ĐỊNH

Số: /QĐ-TCKTTT

Sông Trí, ngày 15 tháng 09 năm 2025

V/v ban hành mức thu học phí bọc nghề trình độ trung cấp, sơ cấp và văn hoá chương trình Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp trung học phổ thông (THPT) năm học 2025 - 2026

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT TƯ THỤC KỲ ANH

Căn cứ:

  • Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về chính sách học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
  • Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thành lập Trường Trung cấp Kỹ thuật tư thục Kỳ Anh;
  • Quyết định số 2304.03.QĐLT/GT-SDBVN ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Dòng Don Bosco Việt Nam về việc thành lập Trường Trung cấp Kỹ thuật tư thục Kỳ Anh;
  • Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường;
  • Tình hình thực tế của Trường năm học 2025-2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu học phí bọc nghề trình độ trung cấp, sơ cấp và văn hoá chương trình Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp trung học phổ thông (THPT) năm học 2025 - 2026 theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2.

Mức thu học phí ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực áp dụng cho năm học 2025-2026 và thay thế các quy định về mức thu học phí trước đó.

Điều 3.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

PHỤ LỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU HỌC PHÍ HỆ TRUNG CẤP, SƠ CẤP NGHỀ VÀ HỌC VĂN HÓA CHƯƠNG TRÌNH GDTX CẤP THPT NĂM HỌC 2025-2026

TT HỆ/NGÀNH ĐÀO TẠO MỨC HỌC PHÍ THEO HỌC KỲ
(đồng/học kỳ)
MỨC HỌC PHÍ THEO TC
(đồng/tín chỉ)
THỜI ĐIỂM ÁP DỤNG
I. TRUNG CẤP
1 Công nghệ Hàn 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
2 Công nghệ Ô tô 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
3 Cắt gọt kim loại 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
4 Điện công nghiệp 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
5 May thời trang 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
6 Kế toán doanh nghiệp 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
7 Chăm sóc sắc đẹp 4.500.000 - Từ năm học 2025-2026
II. SƠ CẤP
1 Công nghệ Hàn - 650.000 Từ năm học 2025-2026
2 Công nghệ Ô tô - 600.000 Từ năm học 2025-2026
3 Cắt gọt kim loại - 600.000 Từ năm học 2025-2026
4 Điện công nghiệp - 600.000 Từ năm học 2025-2026
5 May thời trang - 500.000 Từ năm học 2025-2026
III. Văn hoá
1 Học phí 1.750.000 - Từ năm học 2025-2026
2 Phí cơ sở vật chất 600.000/năm - Từ năm học 2025-2026

PHỤ LỤC 2: QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ NĂM HỌC 2025 - 2026

TT HỆ/BẬC ĐÀO TẠO MỨC THU
I. LỆ PHÍ
1 Hệ trung cấp Lệ phí tuyển sinh hệ trung cấp 60.000 đồng/hồ sơ
Lệ phí thi lại môn học/môđun 100.000 đồng/môn học-môđun
Lệ phí học lại môn học/môđun lý thuyết 300.000 đồng/môn học-môđun
Lệ phí học lại môn học/môđun thực hành 500.000 đồng/môn học-môđun
Lệ phí xét tuyển 60.000 đồng/hồ sơ
Lệ phí thi tốt nghiệp 800.000 đồng/học viên
Lệ phí thi lại tốt nghiệp lý thuyết 150.000 đồng/học viên
Lệ phí thi lại tốt nghiệp thực hành 250.000 đồng/học viên
2 Hệ sơ cấp Lệ phí tuyển sinh hệ sơ cấp 60.000 đồng/hồ sơ
Lệ phí xét tuyển 60.000 đồng/hồ sơ
Lệ phí thi tốt nghiệp 700.000 đồng/học viên
Lệ phí thi lại tốt nghiệp lý thuyết 100.000 đồng/học viên
Lệ phí thi lại tốt nghiệp thực hành 200.000 đồng/học viên
II. PHÍ
1 Phí nhập học (thủ tục nhập học, thẻ HV, khai giảng) - 200.000 đồng/học viên
2 Phí cấp bản sao bằng và bảng điểm khi tốt nghiệp - 100.000 đồng/học viên
3 Phí phúc khảo điểm thi tốt nghiệp - 100.000 đồng/môn thi
4 Các khoản phí khác Cấp lại bản sao bằng TN sau khi đã TN 50.000 đồng/bản sao
Cấp lại bản sao bảng điểm sau khi đã tốt nghiệp 10.000 đồng/bản sao
Cấp lại thẻ học viên 50.000 đồng/thẻ

Nơi nhận:

  • Như điều 3 (để thực hiện)
  • Hội đồng quản trị (để báo cáo)
  • Ban Giám hiệu (để báo cáo)
  • Lưu VT

HIỆU TRƯỞNG

Trần Hoàng Long