Số: /QĐ-TCKTTT
Sông Trí, ngày 15 tháng 09 năm 2025
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT TƯ THỤC KỲ ANH
Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu học phí bọc nghề trình độ trung cấp, sơ cấp và văn hoá chương trình Giáo dục thường xuyên (GDTX) cấp trung học phổ thông (THPT) năm học 2025 - 2026 theo Phụ lục đính kèm.
Mức thu học phí ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực áp dụng cho năm học 2025-2026 và thay thế các quy định về mức thu học phí trước đó.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
| TT | HỆ/NGÀNH ĐÀO TẠO | MỨC HỌC PHÍ THEO HỌC KỲ (đồng/học kỳ) |
MỨC HỌC PHÍ THEO TC (đồng/tín chỉ) |
THỜI ĐIỂM ÁP DỤNG |
|---|---|---|---|---|
| I. TRUNG CẤP | ||||
| 1 | Công nghệ Hàn | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 2 | Công nghệ Ô tô | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 3 | Cắt gọt kim loại | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 4 | Điện công nghiệp | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 5 | May thời trang | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 6 | Kế toán doanh nghiệp | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 7 | Chăm sóc sắc đẹp | 4.500.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| II. SƠ CẤP | ||||
| 1 | Công nghệ Hàn | - | 650.000 | Từ năm học 2025-2026 |
| 2 | Công nghệ Ô tô | - | 600.000 | Từ năm học 2025-2026 |
| 3 | Cắt gọt kim loại | - | 600.000 | Từ năm học 2025-2026 |
| 4 | Điện công nghiệp | - | 600.000 | Từ năm học 2025-2026 |
| 5 | May thời trang | - | 500.000 | Từ năm học 2025-2026 |
| III. Văn hoá | ||||
| 1 | Học phí | 1.750.000 | - | Từ năm học 2025-2026 |
| 2 | Phí cơ sở vật chất | 600.000/năm | - | Từ năm học 2025-2026 |
| TT | HỆ/BẬC ĐÀO TẠO | MỨC THU | |
|---|---|---|---|
| I. LỆ PHÍ | |||
| 1 | Hệ trung cấp | Lệ phí tuyển sinh hệ trung cấp | 60.000 đồng/hồ sơ |
| Lệ phí thi lại môn học/môđun | 100.000 đồng/môn học-môđun | ||
| Lệ phí học lại môn học/môđun lý thuyết | 300.000 đồng/môn học-môđun | ||
| Lệ phí học lại môn học/môđun thực hành | 500.000 đồng/môn học-môđun | ||
| Lệ phí xét tuyển | 60.000 đồng/hồ sơ | ||
| Lệ phí thi tốt nghiệp | 800.000 đồng/học viên | ||
| Lệ phí thi lại tốt nghiệp lý thuyết | 150.000 đồng/học viên | ||
| Lệ phí thi lại tốt nghiệp thực hành | 250.000 đồng/học viên | ||
| 2 | Hệ sơ cấp | Lệ phí tuyển sinh hệ sơ cấp | 60.000 đồng/hồ sơ |
| Lệ phí xét tuyển | 60.000 đồng/hồ sơ | ||
| Lệ phí thi tốt nghiệp | 700.000 đồng/học viên | ||
| Lệ phí thi lại tốt nghiệp lý thuyết | 100.000 đồng/học viên | ||
| Lệ phí thi lại tốt nghiệp thực hành | 200.000 đồng/học viên | ||
| II. PHÍ | |||
| 1 | Phí nhập học (thủ tục nhập học, thẻ HV, khai giảng) | - | 200.000 đồng/học viên |
| 2 | Phí cấp bản sao bằng và bảng điểm khi tốt nghiệp | - | 100.000 đồng/học viên |
| 3 | Phí phúc khảo điểm thi tốt nghiệp | - | 100.000 đồng/môn thi |
| 4 | Các khoản phí khác | Cấp lại bản sao bằng TN sau khi đã TN | 50.000 đồng/bản sao |
| Cấp lại bản sao bảng điểm sau khi đã tốt nghiệp | 10.000 đồng/bản sao | ||
| Cấp lại thẻ học viên | 50.000 đồng/thẻ | ||
HIỆU TRƯỞNG
Trần Hoàng Long